Khai giảng lớp tiếng nhật sơ cấp mùa xuân 2010
Du học Nhật Bản chấp cánh ước mơ
Du học Nhật Bản chấp cánh ước mơ
Du học Nhật Bản chấp cánh ước mơ
Du học Nhật Bản chấp cánh ước mơ
Du học Nhật Bản chấp cánh ước mơ
Daiichi du hoc dẫn đầu chất lượng - vững bước tương lai
Daiichi du hoc
DẪN ĐẦU CHẤT LƯỢNG - vững bước tương lai
DẪN ĐẦU CHẤT LƯỢNG - vững bước tương lai
DẪN ĐẦU CHẤT LƯỢNG - vững bước tương lai
Daiichi du hoc dẫn đầu chất lượng - vững bước tương lai
Daiichi du hoc
DẪN ĐẦU CHẤT LƯỢNG - vững bước tương lai
DẪN ĐẦU CHẤT LƯỢNG - vững bước tương lai
DẪN ĐẦU CHẤT LƯỢNG - vững bước tương lai
Du học Nhật bản Daiichi
Daiichi du hoc
Chi phí thấp. Tiết kiệm tối đa, Bằng cấp có giá trị quốc tế. Nhiều cơ hội công việc, thu nhập cao
Chi phí thấp. Tiết kiệm tối đa, Bằng cấp có giá trị quốc tế. Nhiều cơ hội công việc, thu nhập cao
Du học Daiichi
Du học Daiichi

Bài 1Những câu hỏi khi phỏng vấn tại nhật

Những câu hổi khi phỏng vẩn tại nhật
Bạn chuẩn bị phỏng vấn để làm việc tại công ty Nhật, nhưng lo lắng không biết nhà tuyển dụng sẽ có câu hỏi nào dành cho mình. Cùng học một số mẫu câu cơ bản để giúp mình tự tin hơn khi đi phỏng vấn nhé

Tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi sinh sống

1.

おなまえは?

Onamae wa?
Tên bạn là gì?
2.

おいくつですか。/ なんさいですか。

Oikutsu desuka?/ nansai desuka?
Bạn bao nhiêu tuổi
3.

ご出身はどちらですか

Goshusshin wa dochira desuka?
Bạn đến từ đâu?
4.

どちらに住(す)んでいますか

Dochira ni sundeimasuka ?
Anh (chị) đang sống ở đâu vậy?
5.

私はホーチミンしに住(す)んでいます。

Dochira ni sundeimasuka ?
Anh (chị) đang sống ở đâu vậy?

Địa chỉ liên lạc

1.

電話番号を教えてください

Denwabangou wo oshiete kudasai.
Hãy cho tôi số điện thoại của bạn.
2

メールアドレスを教えてください。

Meeruadoresu wo oshiete kudasai
Hãy cho tôi địa chỉ mail của bạn.
3.

住所を教えてください。

Juusho wo oshiete kudasai.
Hãy cho tôi địa chỉ của bạn
4.

電話番号を尋ねてもいいですか。

Denwabangou wo tazunete mo ii desuka.
Có thể cho tôi số điện thoại của bạn chứ?
5.

メールアドレス尋ねてもいいですか。

Meeruadoresu tazunetemo ii desuka.
Có thể cho tôi hỏi địa chỉ mail của bạn chứ?

Anh chị em

1.

兄弟姉妹

Kyoudaishimai
Anh chị em
2.

兄弟いらっしゃいますか。

Kyoudai iashaimasuka
Bạn có anh chị em không?
3.

はい、兄(あに)が一人います。

Hai, ani ga hitori imasu
Vâng tôi có một người anh trai
4.

はい、姉(あね)が一人と弟が一人います。

Hai, ane ga hitori to otouto ga hitori imasu
Vâng, tôi có một chị gái và một em trai
5.

いいえ、私は一人(ひとり)っ子(こ)です。

Iie, watashi wa hitorikko desu
Không, tôi là con một
6.

私は独身(どくしん)です。

Watashi wa dokushin desu
Tôi vẫn còn độc thân
7.

両親(りょうしん)

Ryoushin
bố mẹ
8.

ご両親(りょうしん)
はどちらにいらっしゃいますか。

Go ryoushin wa dochira ni irasshaimasuka
Bố mẹ anh hiện đang ở đâu?
9.

ご両親は何をしていますか。

Goryoushin wa nani wo shiteimasuka
Bố mẹ anh đang làm gì?

Đến Nhật

1.

どうして日本(にほん)へ行(い)きたいですか?

Doushite Nihon e ikitai desuka
Tại sao bạn muốn đến Nhật?
2.

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)したいです。

Kyoudai iashaimasuka
Bạn có anh chị em không?
3.

日本(にほん)の会社(かいしゃ)で働(はたら)きたいです。。

Nihongo wo benkyoushitai desu
Tôi muốn học tiếng Nhật
4.

どのぐらい日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しますか。

Donogurai Nihongo wo benkyoushimasuka
Bạn học tiếng Nhật bao lâu rồi?

Bài học liên quan

Bạn cần tư vấn? Hãy để lại thông tin !!

Nhật Ngữ Daiichi sẽ gọi lại ngay khi nhận được thông tin của bạn

Họ tên bắt buộc không được rỗng.
Điện thoại bắt buộc không được rỗng.
Điện thoại phải là số.